DOUBLE LÀ GÌ

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

doubled
*

double /"dʌbl/ tính từ đôi, hai, képdouble chin: cằm hai ngấn, cằm xịdouble bed: giường đôidouble note: (âm nhạc) nốt đôi gập đôi nước đôi, hai mặt, hai nghĩa; giả dối, không thành thật, lá mặt, lá tráito play a double game: (thể dục,thể thao) đấu một trận kép (quần vợt, bóng bàn); chơi nước đôi, chơi lá mặt, lá trái gấp đôi, to gấp đôi, mạnh gấp đôi, có giá trị gấp đôidouble ale: xuất bia đôi (thực vật học) kép (hoa) danh từ cái gấp đôi, lượng gấp đôi bản giống hệt, bản sao lục, cái giống hệt (cái khác); người giống hệt (người khác) (thể dục,thể thao) trận đánh đôi (bóng bàn, quần vợt)mixed doubles: trận đánh đôi nam nữ (sân khấu) người đóng thay thế (một vai) bóng ma, hồn (người chết hiện hình) sự chạy ngoặt thình lình (thú bị săn đuổi); khúc ngoặt đột ngột (của dòng sông) (quân sự), (thể dục,thể thao) bước chạy đềuto advance at the double: tiến lên theo bước chạy đều phó từ đôi, gấp đôi, gấp haito ride double: cưỡi ngựa hai người (chung một ngựa)to see double: nhìn hoá haito pay double for something: giả tiền gấp đôi cái gì gập đôi, còng gập lạibent double with age: lưng còng gập lại vì tuổi tác ngoại động từ làm gấp đôi, tăng gấp đôi, nhân gấp đôito double someone"s wages: tăng lương gấp đôi cho aito double the work: làm gấp đôi công việc ((thường) + up) gập đôito double up a sheet of paper: gập người làm đôi xếp (một hành khách...) vào cùng phòng với một người khác (âm nhạc) tăng đôi (sân khấu); (điện ảnh) đóng thay thếto double a part: đóng thay thế một vaito double parts: đóng hai vai trong cùng một vở, đóng hai vai trong cùng một phim nắm chặt (nắm tay)to double one"s fist: nắm chặt tay (hàng hải) đi quanh (mũi biển) nội động từ gấp đôi, tăng gấp đôi ((thường) + up) bị gập đôi (tờ giấy...); gập người làm đôito double up with pain: đau gập người lại rẽ ngoặt thình lình, chạy ngoằn ngoèo (trong khi chạy trốn...) (quân sự); (thể dục,thể thao) đi bước rào, chạy bước chạy đều

*

*

*

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

doubled

Từ điển WordNet


adj.

Bạn đang xem: Double là gì


n.

a quantity that is twice as great as another

36 is the double of 18

v.

Xem thêm: 5 Cách Trị Nám Bằng Trứng Gà Ngâm Rượu Làm Đẹp Da Mặt, Mẹo Cho Làn Da Láng Mịn Từ Trứng Gà

hit a two-base hitdo double duty; serve two purposes or have two functions

She doubles as his wife and secretary

bridge: make a demand for (a card or suit)

adj.

used of flowers having more than the usual number of petals in crowded or overlapping arrangements

double chrysanthemums have many rows of petals and are usually spherical or hemispherical

large enough for two

a double bed

a double room

adv.

downward and forward

he was bent double with pain

two together

some people sleep better double


English Synonym and Antonym Dictionary

doubles|doubled|doublingsyn.: copy duplicate fold turn over twofoldant.: belief single trust
xổ số miền nam