eib là ngân hàng gì

Cập nhật:

14:03 Thứ 2, 04/12/2023

Bạn đang xem: eib là ngân hàng gì

18.85

  0.55 (3.01%)

Đang kí thác dịch

  • Giá tham ô chiếu

    18.3

  • Giá trần

    19.55

  • Giá sàn

    17.05

  • Giá há cửa

    18.5

  • Giá cao nhất

    18.85

  • Giá thấp nhất

    18.25

  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ

  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua

    1,000

  • KL Bán

    21350

  • GT Mua

    0.02 (Tỷ)

  • GT Bán

    0.4 (Tỷ)

  • Room còn lại

    0.00 (%)

1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả

Đồ thị vẽ theo đuổi giá bán điều chỉnh

đv KLg: 10,000cp

Ngày giao dịch thanh toán đầu tiên: 30/01/1900

Giá tạm dừng hoạt động phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 29.0

Khối lượng CP niêm yết phiên đầu: 876,226,900

  • 1.26

  • 1.26

    Xem thêm: metro là gì

  •        P/E :

    15.01

  •        Giá trị bong sách /cp (nghìn đồng):

    15.41

  •        P/B:

    1.28

  • KLGD khớp mệnh lệnh tầm 10 phiên:

    9,800,880

  • KLCP đang được niêm yết:

    1,481,404,859

  • KLCP đang được lưu hành:

    1,475,314,859

  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):

    26,998.26

TIN TỨC & SỰ KIỆN LIÊN QUAN

CƠ CẤU SỞ HỮU

CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH

Tổng tài sản 191,336 tỷ (Q3 - 2023)

Dư nợ mang đến vay 134,578 tỷ (Q3 - 2023)

Huy động vốn 153,967 tỷ (Q3 - 2023)

Vốn điều lệ 14,814 tỷ (Q3 - 2023)

Thu nhập lãi ròng 868 tỷ (Q3 - 2023)

Lợi nhuận sau thuế 241 tỷ (Q3 - 2023)

Tổng tài sản

đơn vị: ngàn tỷ

Tổng gia sản CỦA EIB SO VỚI TOÀN NGÀNH

(*) Số liệu đối chiếu tính theo đuổi kỳ report sớm nhất.

đơn vị: tỷ

CƠ CẤU NỢ

Chỉ chi phí

Quý 4-2022 Quý 1-2023 Quý 2-2023 Quý 3-2023
Nợ đầy đủ chi phí chuẩn 126,818,432,000 125,119,161,000 126,287,971,000 130,943,583,000
Nợ cần thiết chú ý 1,340,522,000 1,907,031,000 1,936,412,000 1,430,867,000
Nợ bên dưới chi phí chuẩn 264,618,000 649,955,000 1,009,372,000 675,439,000
Nợ nghi vấn ngờ 450,518,000 497,717,000 734,414,000 1,438,723,000
Nợ sở hữu kỹ năng rơi rụng vốn 1,631,524,000 1,899,689,000 1,881,677,000 1,478,375,000

TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON

Chỉ chi phí

Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Năm 2022
(Đã kiểm toán)

Kết trái khoáy sale

Xem ăm ắp đủ
Tổng doanh thu(*) 12,768,757,000 12,052,510,000 11,312,447,000 13,825,671,000
Tổng lợi tức đầu tư trước thuế 1,095,249,000 1,339,526,000 1,205,066,000 3,709,066,000
Tổng chi phí 11,576,816,000 8,060,945,000 7,096,709,000 7,231,260,000
Lợi nhuận ròng(**) 866,132,000 1,070,181,000 965,437,000 2,945,752,000

Xem thêm: paint thinner là gì

  • Lãi ròng rã kể từ hoạt động và sinh hoạt tín dụng
  • Lãi ròng rã kể từ Hợp Đồng KD nước ngoài ăn năn, vàng
  • Lãi thuần từ trên đầu tư, KD hội chứng khoán
  • Lãi thuần kể từ hoạt động và sinh hoạt khác

(*) tỷ đồng

Tài sản

Xem ăm ắp đủ
Tổng tài sản 167,538,318,000 160,435,177,000 165,831,996,000 185,056,051,000
Tiền mang đến vay 113,254,801,000 100,767,406,000 114,674,630,000 130,505,614,000
Đầu tư hội chứng khoán 14,540,461,000 15,967,304,000 15,880,578,000 16,074,579,000
Tiền gửi 147,342,272,000 139,545,102,000 144,989,650,000 158,035,897,000
Vốn và những quỹ 15,749,313,000 16,819,490,000 17,784,908,000 20,479,900,000

(*): Bao bao gồm lợi nhuận thuần sản phẩm & hàng hóa & cty, lợi nhuận tài chủ yếu và lợi nhuận khác
(**): Trừ LNST của người đóng cổ phần thiểu số (nếu có)