March là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: March là gì

*
*
*

march
*

march /mɑ:tʃ/ danh từ March tháng ba (quân sự) cuộc hành quân; chặng đường hành quân (trong một thời gian...); bước đi (hành quân)a line of march: đường hành quânto be on the march: đang hành quâna day"s march: chặng đường hành quân trong một ngàya march past: cuộc điều hành qua (nghĩa bóng) sự tiến triển, sự trôi đithe march of events: sự tiến triển của sự việcthe march of time: sự trôi đi của thời gian hành khúc, khúc quân hành ngoại động từ cho (quân đội...) diễu hành đưa đi, bắt đithe policemen march the arrested man off: công an đưa người bị bắt đi nội động từ đi, bước đều; diễu hành (quân sự) hành quânto march off bước đi, bỏ đito march out bước đi, đi rato march past diễu hành qua danh từ bờ cõi, biên giới biên thuỳ nội động từ giáp giới, ở sát bờ cõi, ở tiếp biên giới Vietnam marches with China: Việt-nam giáp giới với Trungquốc
tháng balong march: tháng Ba dài
*

*

Xem thêm: Các Đội Hình Đấu Trường Chân Lý Tại Phiên Bản 11, Top Đội Hình Mạnh Dtcl 11

*

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

march

Từ điển Collocation

march noun

1 movement/journey

ADJ. long | brisk | steady | forced | approach They reached the enemy position after an arduous approach march. | fifty-mile, four-day, etc. | two hours, half a day"s, etc. The camp was half a day"s march away. | northward, southward, etc. | forward, onward (figurative) the forward march of technology | inevitable, inexorable (figurative) the inexorable march of time

VERB + MARCH begin, set off on The army set off on a forced march towards Berlin.

PREP. on the ~ The army has been on the march for two weeks | ~ from the march from Paris to Brittany | ~ of a march of over 30 miles (figurative) the march of history/progress/science | ~ to, ~ towards (figurative) the steady march towards equality

PHRASES line of march Villages in the army"s line of march were burned to the ground. | a … march away The border was still a day"s march away. | the march eastward, westward, etc.

2 organized walk

ADJ. hunger, peace, protest, victory | anti-racism, pro-democracy, etc.

VERB + MARCH hold, organize, stage | lead | be on, go on, join in, take part in | halt, stop The farmers halted the march outside the Ministry of Agriculture. | break up The march was broken up by police in riot gear.

MARCH + VERB mark sth a march marking the thirtieth anniversary of the shootings

PREP. at/on a/the ~ There were in excess of 100,000 people at the march. | ~ against a march against racism | ~ for a march for the victims of the war | ~ from, ~ of a march of over 6,000 people | ~ to

PHRASES a march past There will be a special march past of competitors.

3 music

ADJ. military | funeral, wedding

VERB + MARCH compose | play | strike up The orchestra struck up a military march.

Từ điển WordNet


n.

a steady advance

the march of science

the march of time

a procession of people walking together

the march went up Fifth Avenue

v.

force to march

The Japanese marched their prisoners through Manchuria

walk fast, with regular or measured steps; walk with a stride

He marched into the classroom and announced the exam

The soldiers marched across the border

cause to march or go at a marching pace

They marched the mules into the desert


English Synonym and Antonym Dictionary

Marches|marches|marched|marchingsyn.: hike parade tramp walkant.: halt stop
xổ số miền nam