Obligation Là Gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

obligation
*

obligation /,ɔbli"geiʃn/ danh từ nghĩa vụ, bổn phận ơn; sự mang ơn, sự biết ơn, sự hàm ơnto be under an obligation: chịu ơnto repay an obligation: trả ơn (pháp lý) giao ước
nghĩa vụpublic service obligation: nghĩa vụ phục vụ công cộngbổn phậngiao ướckhế ướcnghĩa vụfailure to perform an obligation: sự chưa hoàn thành nghĩa vụjoint and several obligation: nghĩa vụ liên đớijoint obligation: nghĩa vụ liên đớijoint obligation: nghĩa vụ cộng đồngobligation to maintain: nghĩa vụ nuôi nấngobligation to pay tax: nghĩa vụ phải đóng thuếwithout obligation: không có nghĩa vụnợcorporate obligation: nợ công tydebt obligation: trách nhiệm trả nợdue of obligation: đến hạn trả nợdue of obligation: kỳ hạn trả nợfuture obligation: nợ phải trả theo kỳ hạnindivisible obligation: nợ không thể chia cắtliquidated obligation: nợ đã thanh toánliquidated obligation: nợ đã trả dứtmiscellaneous obligation document: chứng từ nợ các loạimutual obligation: trách nhiệm nợ lẫn nhauprimary obligation: nợ trực tiếptotal lease obligation: tổng số nợ trong hợp đồng thuê mướnquan hệ nợsự giao ướcsự ràng buộcsự rằng buộctrách nhiệmaccounting on obligation basis: phương thức kế toán dựa trên trách nhiệmdebt obligation: trách nhiệm trả nợfund obligation: phần việc trách nhiệm của quỹgeneral obligation bond: công trái trách nhiệm tập thểgeneral obligation bond: trái khoán trách nhiệm chungmoral obligation: trách nhiệm đạo đứcmutual obligation: trách nhiệm nợ lẫn nhauobligation as to the result: trách nhiệm về hậu quảobligation incurred: trách nhiệm phát sinhcession of obligationchuyển nhượng trái quyềncollateralized bond obligationtrái vụ thế chấp bằng trái phiếucollateralized mortgage obligationtrái vụ bảo đảm bằng văn tự thế chấpdirect obligationsự hoàn trả trực tiếpdocument of obligationchứng thư trái quyềngeneral obligation bondtrái phiếu bảo đảm chungpledge of obligationthế chấp trái quyền
*

*

*

obligation

Từ điển Collocation

obligation noun

ADJ. contractual, legal, statutory | moral, social | financial | family I can"t travel next month because of family obligations. | professional | mutual

VERB + OBLIGATION discharge, fulfil, meet The builders failed to meet their contractual obligations. | comply with, honour | have We have a moral obligation to help. | feel | owe | assume, incur, take on | impose

OBLIGATION + VERB arise from sth obligations arising from your contract of employment

PREP. under an ~ I am under no obligation to tell you my name. | without ~ Our mortgage advice is given free and without obligation. | ~ to A lawyer owes an obligation of confidence to the client.

Từ điển WordNet


n.

Bạn đang xem: Obligation là gì

the state of being obligated to do or pay something

he is under an obligation to finish the job

a legal agreement specifying a payment or action and the penalty for failure to comply

Bloomberg Financial Glossary

债项|责任|义务债项;责任;义务A legal responsibility, such as to repay a debt.

Xem thêm: Maiden Name Là Gì - Maiden Name Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt

Investopedia Financial Terms


Thelegal responsibilityto meet the terms of a contract. If theobligationis not met there is often recourse for the other party to the contract.
In the financial world, obligation refers to an outstanding debt thata party must still repay - andif they do not pay, they default on the debt. For example, whenthe U.S. government issuesTreasury bonds it has the obligation to pay back theprincipal to the debt holders.
Accounts Payable - APClean Your SkirtsDebtDefaultOnerous ContractPrincipalSales And Purchase Agreement - SPATreasury Bond
xổ số miền nam